• THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219

  • Đăng ngày 20-05-2016 11:26:40 AM - 3331 Lượt xem
  • Chúng tôi chuyên nhập khẩu thép ống đúc phi 219 với nhiều quy cách và độ dầy.Sản phẩm theo tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53, ASTM API5L

  • Hãng sản xuất: Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Trung Quốc
  • Chiều dài phổ biến: N/A

Đặt hàng:

chuyên cung cấp các sản phẩm THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø 219)

có nguồn gốc xuất xứ từ TRUNG QUỐC, NHẬT BẢN, NGA, …

-  Gía cả cạnh tranh .              Thép ống đúc phi 219

-  Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

-  Giao hàng và thanh toán đúng theo yêu cầu của khách hàng.

Tiêu chuẩn THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø 219):

-Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A106

-Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A53

-Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM Api5l …                 Thép ống đúc phi 219

Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm :  Chịu được lực và áp lực cao , dễ lắp đặt và tái sử dụng , …                   Thép ống đúc phi 219

Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm  có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống

 *QUI CÁCH SẢN PHẨM THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø 219) :

STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
KÍCH THƯỚC 
(Dimension)
ĐVT
( Unit)
KHỐI LƯỢNG/CÂY
1 Thép ống đúc phi 219 Ø 219 x 6.35 x 6,000 (mm) Cây 200
2 Thép ống đúc phi 219 Ø 219 x 7.04 x 6,000 (mm) Cây 221
3 Thép ống đúc phi219 Ø 219 x 8.2 x 6,000 (mm) Cây 256
4 Thép ống đúc phi 219 Ø 219 x 10.3 x 6,000 (mm) Cây 318
5 Thép ống đúc phi 219 Ø 219 x 12.7 x 6,000 (mm) Cây 388
6 Thép ống đúc phi219 Ø 219 x 15.1 x 6,000 (mm) Cây 456
7 Thép ống đúc phi 219 Ø 219 x 18.3 x 6,000 (mm) Cây 543
8 Thép ống đúc phi 219 Ø 219 x 20.6 x 6,000 (mm) Cây 605
9 Thép ống đúc phi 219 Ø 219 x 22.2 x 6,000 (mm) Cây 646
10 Thép ống đúc phi219 Ø 219 x 23 x 6,000 (mm) Cây 667

 

Lưu ý: các sản phẩm thép ống đúc phi 219 (Ø 219) có thể cắt và gia công theo yêu cầu của khách hang.

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của   THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM A106 :

 

Bảng thành phần hóa học  thép ống đúc phi 219: %

 

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

 Thép ống đúc phi 219 

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM A106 :

 

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

 

*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM A53 :

 

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

 

Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 219 

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

 

*3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                   Thép ống đúc phi 219

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø219) tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

 

 
Sản phẩm này không có hình ảnh khác